
che đậy- Che giấu hoặc làm mờ đi mâu thuẫn, thiếu sót hay vấn đề bằng nhiều lời lẽ, sáo ngữ hoặc biện pháp bề ngoài thay vì thật sự giải quyết chúng.
hinter vielen Worten/Floskeln verstecken
dán đè- Dán phủ lên bằng hồ hoặc keo để bịt một chỗ hở, nhất là chỗ hở hoặc chỗ bong trên giấy dán tường.
eine Lücke (in der Tapete) schließen