quá căng thẳng- Rất căng thẳng, lo lắng quá mức so với mức mà hoàn cảnh thực tế đòi hỏi.
sehr nervös, nervöser, als es den Umständen entsprechen würde
„Falls vier von uns, die drei mit mir in einer Reihe marschierenden Männer und ich, jetzt unauffällig verschwinden sollten und den Rest des Tages im Wald verbrachten, wäre es äußerst unwahrscheinlich, dass unsere übernervösen Offiziere unsere Abwesenheit bemerken würden.“
“Nếu bốn người chúng tôi, tức là ba người đàn ông đang đi cùng hàng với tôi và tôi, bây giờ lặng lẽ biến mất và ở trong rừng suốt phần còn lại của ngày, thì rất khó có khả năng các sĩ quan quá căng thẳng của chúng tôi sẽ nhận ra sự vắng mặt của chúng tôi.”