

lật nhào- quay lộn quanh trục của chính nó làm cho mặt trên và mặt dưới đổi chỗ cho nhau, thường dùng cho xe cộ bị lật nhiều vòng.
durch Drehung um die eigene Achse Ober- und Unterseite vertauschen
dồn dập- xảy ra hoặc nối tiếp nhau rất nhanh, dày đặc, thường cũng mang nghĩa cường điệu quá mức.
schnell oder übertrieben dicht aufeinanderfolgen
vỡ giọng- đột ngột chuyển lên âm vực cao hơn, khiến giọng nói bị chói, gắt hoặc không ổn định.
blitzartig in eine höhere Tonlage wechseln
bỏ qua- cố ý không đọc, không dùng hoặc không xét đến một phần nào đó; lướt qua, để sót đi.
nicht lesen/benutzen/verwenden
ước tính- tính nhẩm hoặc đánh giá đại khái một giá trị, chi phí hay số lượng mà không cần độ chính xác tuyệt đối.
grob abschätzen
ngẫm lại- tưởng tượng hoặc cân nhắc một khả năng khác hay một tình huống đã qua trong đầu để xem nó có thể đã diễn ra thế nào.
sich eine Alternative oder vergangene Situation vorstellen
phóng qua- vượt qua một khoảng ngắn qua chất khí hoặc chân không bằng hiện tượng dẫn điện, như tia lửa điện phóng qua.
eine kurze Strecke durch Gas oder Vakuum leitend überwinden
bắt chéo- ngồi với hai chân đặt chồng lên nhau, chân này vắt qua chân kia.
die Beine sitzend übereinander legen
đảo ngược- chuyển hóa sang điều đối lập với trạng thái hay ý định ban đầu.
sich ins Gegenteil verwandeln
vỡ giọng- giọng nói đột ngột chuyển sang âm vực cao hơn.
die Stimme blitzartig in eine höhere Tonlage wechseln
âm ấm- Ở một số vùng, chỉ trạng thái nhiệt độ ở giữa lạnh và nóng, tức là hơi ấm, không nóng hẳn.
regional: zwischen kalt und warm, lauwarm
tự cắt- Dùng cho đa giác có phần bên trong không liên thông, tức là các cạnh cắt nhau ngoài các đỉnh.
(von einem Polygon) mit nicht-zusammenhängenden Inneren