
trùng nhau- có phần chung, có điểm hoặc lợi ích giao nhau với nhau
einen gemeinsamen Anteil aufweisen
trùng thời gian- xảy ra cùng lúc hoặc trùng vào cùng một khoảng thời gian
gleichzeitig geschehen
cắt nhau- chạy đè lên và ngang qua một vật khác, tạo thành điểm giao cắt
über und quer zu etwas verlaufen