
còn lại- Vẫn còn tồn tại sau khi một phần đã được dùng hết, lấy đi hoặc loại bỏ; còn sót lại như phần còn lại.
(als Rest) noch da sein
đành phải- Không còn khả năng hay lựa chọn nào khác ngoài việc làm điều gì đó.
keine weitere Möglichkeit haben, als