das Abbauvermögen — Meaning: khả năng phân giải — BlauBerry
Abbauvermögendas
[ˈapbaʊ̯fɛɐ̯ˌmøːɡn̩]Noun
Definitions
1
khả năng phân giải- Trong sinh học và hóa học: khả năng phân tách, phân hủy các phân tử và những cấu trúc khác thành các thành phần đơn giản hơn.
Biologie, Chemie: Fähigkeit, Moleküle und andere Strukturen zu zerlegen
„Die Teichverunreinigung kann nur gestoppt werden, wenn das Abbauvermögen der EM-Mikroorganismen größer oder gleich der Zufuhr organischer Stoffe in den Teich ist.“
“Ô nhiễm ao chỉ có thể được ngăn chặn khi khả năng phân giải của các vi sinh vật EM lớn hơn hoặc bằng lượng chất hữu cơ được đưa vào ao.”