hủy đặt- việc hủy bỏ, rút lại hoặc làm cho một đơn đặt hàng hay sự yêu cầu đối với hàng hóa và người được đặt trước không còn hiệu lực nữa
die Kündigung, die Rücknahme, das Rückgängigmachen einer Bestellung von Sachen und Personen