chất phủ- Chất, sản phẩm hoặc thiết bị được dùng để che phủ hoặc ngụy trang một vật hay bề mặt nào đó.
Substanz, Produkt oder Vorrichtung, die/das verwendet wird, um etwas abzudecken oder zu kaschieren
„Für eine gute Entwässerung muß stets vorgesorgt werden, die dadurch erreicht wird, daß die Oberfläche der Fahrbahntafel sowohl in der Quer- als auch in der Längsrichtung stets in ein Gefälle bis etwa 2% gelegt und außerdem mit wasserdichten Abdeckmitteln, meist Juteasphalt u. dergl., versehen wird.“
“Luôn phải bảo đảm thoát nước tốt, điều này đạt được bằng cách bề mặt mặt cầu luôn được tạo độ dốc đến khoảng 2% theo cả chiều ngang lẫn chiều dọc, đồng thời còn được trang bị các chất phủ chống thấm nước, phần lớn là nhựa đường đay và những vật liệu tương tự.”