suất diễn- Buổi trình diễn một vở kịch, buổi biểu diễn, buổi hòa nhạc hoặc hoạt động tương tự được tổ chức vào buổi tối.
Darbietung eines Stückes, einer Vorstellung, eines Konzerts oder Ähnliches am Abend
„Nur durch massiven Polizeieinsatz konnten die antisemitisch motivierten Störungen durch Sprechchöre von mehreren Hundert Protestierern und das gewaltsame Eindringen ins Theater unterbunden und die Abendaufführung gesichert werden.“
“Chỉ nhờ sự triển khai lực lượng cảnh sát quy mô lớn mới có thể ngăn chặn được những hành vi gây rối mang động cơ bài Do Thái bằng các khẩu hiệu hô vang của hàng trăm người biểu tình và việc xông vào nhà hát bằng bạo lực, đồng thời bảo đảm cho suất diễn buổi tối được diễn ra an toàn.”