die Abenddämmerung — Meaning: chạng vạng — BlauBerry
Abenddämmerung
die
[ˈaːbn̩tˌdɛməʁʊŋ]NounPlural: Abenddämmerungen
Definitions
1
chạng vạng- Khoảng thời gian ánh sáng mờ dần vào lúc mặt trời lặn, giữa ban ngày và ban đêm.
Dämmerung bei Sonnenuntergang
Es zog bereits die Abenddämmerung herauf.
Chạng vạng tối đã bắt đầu buông xuống rồi.
„Damals war gewesen und die Nacht, aus dem Osten kommend, jagte den Zug und überholte ihn, überschritt die Rocky Mountains und eilte bis an den Pazifik.“
“Khi đó đang là lúc chạng vạng tối, và màn đêm từ phương đông kéo đến, đuổi theo đoàn tàu rồi vượt qua nó, băng qua dãy Rocky và vội vã tiến đến tận Thái Bình Dương.”