der Abendlauf — Meaning: chạy tối, giải chạy tối — BlauBerry
Abendlaufder
[ˈaːbn̩tˌlaʊ̯f]NounPlural: Abendläufe
Definitions
1
chạy tối- Việc chạy bộ hoặc chạy nhẹ vào buổi tối.
Laufen/Joggen am Abend
„Montag erkundete ich die Oberstadt und ein paar Ecken, in denen ich lange nicht gewesen war und beschloss aufgrund meiner müden Füsse auf den Abendlauf zugunsten eines guten Abendessens zu verzichten!“
"Thứ Hai tôi đã khám phá khu phố cổ và một vài góc mà đã lâu tôi chưa đến, và vì đôi chân mệt mỏi nên tôi quyết định bỏ buổi chạy tối để đổi lấy một bữa tối ngon miệng!"
„In den müden Abendlauf mal eben ein paar fixe Runden auf der Tartanbahn eingelegt.“
"Trong buổi chạy tối mệt mỏi, tiện thể tôi đã chạy thêm vài vòng nhanh trên đường chạy tartan."
2
giải chạy tối- Sự kiện hoặc cuộc thi chạy bộ được tổ chức vào buổi tối.
Laufveranstaltung, die am Abend stattfindet
„Nächste Etappe der Norderstedter Sportwoche – wer am Mittwoch beim Abendlauf mitmachen möchte, kann sich direkt vor Ort anmelden.“
"Chặng tiếp theo của tuần thể thao Norderstedt – ai muốn tham gia giải chạy tối vào thứ Tư thì có thể đăng ký trực tiếp tại chỗ."
„Am Freitag vor Pfingsten herrschte auf unserer Sportanlage ein buntes Treiben; denn die Mitglieder unserer Freizeitsportabteilung veranstalteten wieder den Döhrener Abendlauf.“
"Vào thứ Sáu trước lễ Ngũ Tuần, khu thể thao của chúng tôi rất nhộn nhịp; vì các thành viên của bộ phận thể thao giải trí của chúng tôi lại tổ chức giải chạy tối Döhren."