der Abendschüler — Meaning: học viên tối — BlauBerry
Abendschülerder
[ˈaːbn̩tˌʃyːlɐ]NounPlural: Abendschüler
Definitions
1
học viên tối- Học sinh hoặc học viên theo học tại một trường buổi tối, thường là người vừa đi làm vừa tiếp tục học vào buổi tối.
Schüler, der eine Abendschule besucht
„Bis zum 30. Lebensjahr können Kolleg- und Abendschüler Bafög beantragen, unabhängig vom Einkommen der Eltern.“
Cho đến năm 30 tuổi, học viên trường bổ túc và học viên trường buổi tối có thể nộp đơn xin BAföG, không phụ thuộc vào thu nhập của cha mẹ.
„Auch viele Abendschüler sind tagsüber weiterhin ganz normale Angestellte – mit dem Unterschied, dass sie ihren Feierabend über Mathe- und Englischbüchern verbringen.“
Nhiều học viên trường buổi tối ban ngày vẫn là những nhân viên hoàn toàn bình thường – chỉ khác ở chỗ họ dành buổi tối sau giờ làm bên những cuốn sách toán và tiếng Anh.