dịch vụ thủ tục- Bộ phận hoặc dịch vụ chịu trách nhiệm thực hiện các thủ tục xử lý, tiếp nhận hoặc thông quan hàng hóa, lô gửi hay phương tiện.
für die Abfertigung zuständiger Dienst
„Unternehmer, die zum Zeitpunkt des Inkrafttretens dieser Verordnung speditionellen Abfertigungsdienst, Umzugsverkehr oder Güternahverkehr betrieben haben, können ihr Unternehmen bis zum 31. Dezember 1990 weiterführen.“
“Các doanh nghiệp mà tại thời điểm quy định này có hiệu lực đã kinh doanh dịch vụ làm thủ tục giao nhận, vận chuyển đồ đạc khi chuyển nhà hoặc vận tải hàng hóa cự ly ngắn thì có thể tiếp tục hoạt động doanh nghiệp của mình đến ngày 31 tháng 12 năm 1990.”
„Nach Durchführung der Maßnahme wird die Sendung durch den mobilen Abfertigungsdienst überlassen.“
“Sau khi thực hiện biện pháp, lô hàng sẽ được bàn giao thông qua dịch vụ làm thủ tục lưu động.”