công suất- Khả năng phục vụ hoặc xử lý hành khách, hàng hóa trong quá trình làm thủ tục tại một cơ sở như sân bay hoặc nhà ga.
Kapazität in Bezug auf die Abfertigung
„Der Baumeister aus Chicago, der auch das geplante Airport-Center für den Münchner Flughafen entwarf, zeichnete ein futuristisches Terminal, das die Abfertigungskapazität von derzeit etwa 4,5 Millionen auf bis zu 12 Millionen Passagiere jährlich erhöhen würde.“
"Nhà quy hoạch xây dựng đến từ Chicago, người cũng thiết kế trung tâm sân bay dự kiến cho sân bay Munich, đã phác họa một nhà ga mang tính tương lai, có thể nâng công suất phục vụ từ khoảng 4,5 triệu hiện nay lên tới 12 triệu hành khách mỗi năm."
„Die jährliche Abfertigungskapazität steigt um vier Millionen Passagiere, da in der Halle 40 neue Check-In-Schalter vorgesehen sind.“
"Công suất phục vụ hằng năm tăng thêm bốn triệu hành khách, vì trong nhà ga dự kiến sẽ có thêm 40 quầy làm thủ tục mới."