das Abfindungsgeld — Meaning: tiền bồi thường — BlauBerry
Abfindungsgelddas
[ˈapfɪndʊŋsˌɡɛlt]NounPlural: Abfindungsgelder
Definitions
1
tiền bồi thường- Khoản tiền được trả cho một người như một sự dàn xếp, đền bù hoặc bồi thường, đặc biệt khi chấm dứt quan hệ lao động hay từ bỏ quyền lợi nào đó.
als Abfindung dienendes Geld
„Der Gekaufte empfindet sich als Verlierer im globalen Monopoly, weshalb sich die betroffenen Führungskräfte - mit reichlich Abfindungsgeld ausgestattet - in der Regel sofort absetzen oder abgesetzt werden.“
“Người bị mua lại cảm thấy mình là kẻ thua cuộc trong ván cờ Monopoly toàn cầu, vì vậy các nhà quản lý bị ảnh hưởng — được trang bị những khoản tiền bồi thường hậu hĩnh — thường lập tức rút lui hoặc bị cho rút lui.”
„Der Prozeß brachte dem eigentlichen Erfinder über zwei Millionen an Abfindungsgeldern und dem eifrigen Advokaten 200.000 Mark an Gebühren ein.“
“Vụ kiện đã mang lại cho chính người phát minh thực sự hơn hai triệu tiền bồi thường và cho vị luật sư hăng hái 200.000 mark tiền thù lao.”