

giờ cất cánh- thời điểm cất cánh theo kế hoạch chuyến bay của phương tiện hàng không
die nach Flugplan vorgesehene Startzeit eines Luftfahrzeuges
sự cất cánh- hành động cất cánh và bay đi của một phương tiện hàng không
das Starten und Wegfliegen eines Luftfahrzeuges
sự bay đi- hành động bay đi của các loài chim di cư
das Wegfliegen von Zugvögeln