xả thải- Đặc tính hoặc cách thức một phương tiện hay động cơ phát ra khí thải, đặc biệt xét về thành phần, lượng phát thải và mức độ đáp ứng các tiêu chuẩn quy định.
Verhalten in Bezug auf Abgas
„Noch bevor der Prüfer bei der Hauptuntersuchung unter das Auto stieg, schob er eine Sonde in den Auspuff und vermaß das Abgasverhalten des Autos.“
Ngay cả trước khi nhân viên kiểm định chui xuống dưới xe trong đợt kiểm tra chính, ông ấy đã đưa một đầu dò vào ống xả và đo đặc tính xả thải của chiếc xe.
„Die gesetzlichen Vorschriften über das Abgasverhalten von Otto- und Dieselmotoren sind in den letzten Jahren ständig verschärft worden.“
Các quy định pháp luật về đặc tính xả thải của động cơ xăng và động cơ diesel đã liên tục được siết chặt trong những năm gần đây.