Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Abgasverlust — Meaning: tổn thất khí thải — BlauBerry
Abgasverlust
der
[ˈapɡaːsfɛɐ̯ˌlʊst]
Noun
Plural: Abgasverluste
Definitions
1
tổn thất khí thải
- lượng thất thoát năng lượng hoặc nhiệt bị mất đi qua khí thải
Verlust an Abgas
„Meistens ist ein verschmutzter Wärmetauscher Schuld an einem zu hohen
Abgasverlust
.“
“Phần lớn, bộ trao đổi nhiệt bị bẩn là nguyên nhân gây ra mức tổn thất khí thải quá cao.”
„Hohe
Abgasverluste
gibt es dank der Brennwerttechnik nicht mehr.“
“Nhờ công nghệ ngưng tụ, không còn tình trạng tổn thất khí thải cao nữa.”
Noun