

ánh phản chiếu- Ánh sáng phản chiếu lại từ một vật sáng hoặc phát ra màu sắc rực rỡ; vệt sáng hắt ra, ánh vọng lại.
Widerschein von etwas (Hellem, farbig Leuchtendem)
hào quang- Điều gì đó biểu lộ bản chất của một thực thể khác mà nó bắt nguồn từ đó; đặc biệt là cái mang trong mình tính thiêng liêng và vì thế hoạt động như sự thể hiện hay đại diện của Thượng đế.
etwas, in dem die Wesensart einer anderen Sache, von der es herstammt, zum Ausdruck kommt; etwas, das das Göttliche in sich trägt und auf diese Weise als Stellvertreter Gottes fungiert
dấu vết- Điều gì đó chỉ còn biểu lộ một cách không trọn vẹn bản chất của một thứ khác mà nó bắt nguồn từ đó hoặc noi theo nó, dù chỉ là bề ngoài hay thực sự; tàn dư, vết tích còn sót lại của một trạng thái tốt đẹp trong quá khứ.
etwas, in dem die Wesensart einer anderen Sache, von der es herstammt oder der es (scheinbar oder tatsächlich) nachgeahmt ist, nur noch unvollkommen zum Ausdruck kommt; Überrest von etwas (einem vergangenen guten Zustand)