

phân ranh- Việc thiết lập hoặc xác định ranh giới cho một khu vực, phạm vi hay đối tượng.
das Erstellen von Grenzen
tách biệt- Sự giữ khoảng cách hoặc tỏ thái độ không đồng tình, không muốn gắn mình với ai hay điều gì qua lời nói.
verbale Distanzierung
phân biệt- Hành động phân định và làm rõ sự khác nhau giữa các khái niệm, sự vật hoặc lĩnh vực.
der Akt des Unterscheidens