„Wenn Salze gelöst werden, sind oft Temperaturänderungen zu beobachten. So löst sich Kaliumchlorid unter Abkühlung, Lithiumchlorid dagegen unter Erwärmung.“
“Khi các muối được hòa tan, người ta thường quan sát thấy sự thay đổi nhiệt độ. Kali clorua hòa tan kèm theo sự hạ nhiệt, còn liti clorua thì ngược lại, kèm theo sự tăng nhiệt.”
2
sự làm mát- Việc làm cho nhiệt độ hạ xuống.
Absenken der Temperatur
Für die Abkühlung der Lebensmittel sind die Kühlschränke gut.
Tủ lạnh rất tốt cho việc làm mát thực phẩm.
3
sự nguôi ngoai- Sự giảm bớt cường độ của một trạng thái cảm xúc.
Abschwächung eines emotionalen Zustandes
Bei Deiner Aufgeregtheit täte Dir eine Abkühlung gut.
Với sự kích động của bạn, bạn rất cần một chút nguôi ngoai.