

bãi đổ- Nơi dùng để đổ hoặc dỡ các vật liệu như sắt vụn, rác thải, vật liệu tái chế và những thứ tương tự; đôi khi các vật liệu đã đổ xuống được lưu giữ tại đó, chẳng hạn để tái chế.
Ort/Stelle, an dem/der beispielsweise Schrot, Müll, Wertstoffe und so weiter abgeladen werden; die abgeladenen Materialien werden manchmal gelagert, beispielsweise für Recycling
điểm dỡ hàng- Nơi hàng hóa hoặc hàng vận chuyển được dỡ xuống.
Ort/Stelle, an dem/der Fracht entladen wird