nữ thuê bao- Người phụ nữ nhận hoặc sử dụng một sản phẩm hay dịch vụ theo hình thức đăng ký định kỳ; người phụ nữ đã đăng ký theo dõi hoặc sử dụng thứ gì đó.
weibliche Person, die eine Sache in einem Abonnement bezieht; die etwas abonniert hat
Ich bin Abonnentin einer der größten Zeitungen Europas.
Tôi là thuê bao của một trong những tờ báo lớn nhất châu Âu.