

sự hủy- Thông báo rằng một việc đã được dự định hoặc lên kế hoạch sẽ không diễn ra.
Mitteilung, dass etwas Geplantes nicht zustande kommt
lời bế mạc- Lời kết thúc hoặc phát biểu cuối cùng trong một sự kiện hay buổi lễ.
Schlusswort bei einer Veranstaltung
sự từ chối- Sự không chấp nhận hoặc không đồng ý làm điều gì đó.
Weigerung