

phát bóng- Động tác thủ môn thả bóng từ tay rồi dùng chân đá bóng lên để đưa bóng vào cuộc chơi.
Spielen des Balles aus der Hand mit dem Fuß durch den Torwart
điểm phát- Khu vực bằng phẳng nơi bóng golf được đưa vào cuộc chơi ở đầu mỗi hố.
ebene Fläche, von der der Golfball zu Beginn einer Bahn ins Spiel gebracht wird
cú phát- Cú đánh đầu tiên ở một hố golf, được thực hiện từ tee phát bóng.
erster Schlag auf einer Spielbahn (vom Tee)
trả đợt- Khoản thanh toán một phần, thường được trả trước hoặc trả theo từng giai đoạn.
Teilzahlung
giảm giá- Sự giảm bớt một mức giá hoặc số tiền phải trả.
Reduzierung eines Preises
khấu trừ- Khoản phí bị giữ lại trước khi giải ngân một khoản vay, làm giảm số tiền tín dụng thực nhận.
Summe der Gebühren, die vor Auszahlung eines Kredites einbehalten werden, also den Kreditbetrag mindern
mảnh tách- Mảnh được tách ra bằng cách đẽo từ đá lửa hoặc đá cuội và được dùng làm công cụ.
von Feuerstein oder Geröll abgeschlagenes Teilstück, das als Werkzeug benutzt wurde
từ chối- Lời đáp hoặc quyết định bác bỏ, không chấp nhận một đề nghị hay yêu cầu.
ablehnender Bescheid