dây chắn- Dải băng có màu dùng để khoanh vùng hoặc ngăn cách một khu vực, thường nhằm báo hiệu nơi có thể có nguy hiểm.
farbiges Band zur Abgrenzung eines Bereichs, meist um eine mögliche Gefahrenquelle zu signalisieren
„Die Schola Armatorum ist mit Absperrbändern gesichert, seit sie 2010 in sich zusammenstürzte – zur ‚nationalen Schande‘ Italiens, so damals der Staatspräsident.“
“Schola Armatorum đã được chăng dây chắn kể từ khi nó sụp đổ vào năm 2010 – khi đó bị xem là ‘nỗi ô nhục quốc gia’ của Ý, theo lời tổng thống nước này.”
„Ich sah mich um und stieg unbemerkt über ein Absperrband.“
“Tôi nhìn quanh rồi lặng lẽ bước qua một dây chắn.”