

rào chắn- Hàng rào hoặc tấm lưới dùng để ngăn người ta đi vào một khu vực hoặc để chặn lối đi, thường làm bằng dây thép, kim loại hoặc gỗ.
Gitter, um Bereiche abzusperren, oft aus Draht, Stahl oder Holz
vỉ chúa- Tấm lưới trong nghề nuôi ong dùng để ngăn khu vực sinh sản của ong chúa với khu vực chứa mật; thường được làm bằng kim loại hoặc nhựa.
Gitter, das den Brutraum der Bienenkönigin vom Honigraum trennt; diese sind aus Metall oder Plastik