die Abstraktion — Meaning: sự khái quát — BlauBerry
Abstraktiondie
[apstʁakˈt͡si̯oːn]NounPlural: Abstraktionen
Definitions
1
sự khái quát- Việc nhìn nhận từ góc độ cao hơn để rút ra cái chung từ những chi tiết riêng lẻ; sự tổng quát hóa một hiện tượng, sự việc hoặc nội dung phức tạp.
aus einem höheren Blickwinkel betrachtet, Verallgemeinerung, Generalisierung
„Es beginnt ein Kampf zwischen Abstraktion und Gegenständlichkeit.“
"Một cuộc đấu tranh bắt đầu giữa sự trừu tượng và tính cụ thể."
Superierung ist die Fähigkeit, Einzelheiten zu einem Ganzen zusammenfassen zu können. Dadurch entsteht eine Abstraktion komplexer Sachverhalte.
Khả năng vượt trội là khả năng có thể tổng hợp các chi tiết riêng lẻ thành một chỉnh thể. Nhờ đó hình thành sự khái quát hóa của những sự việc phức tạp.