

sự nhượng lại- hành động từ bỏ hoặc chuyển giao một cái gì đó (như quyền lợi, tài sản, ý kiến) cho người khác, hoặc một điểm dừng chân ngắn trong cuộc hành trình
Abtreten (in vielen Bedeutungen, zum Beispiel Einkehr bei der Reise, kurze Pause, Aufgabe eines Rechts oder Abkehr von einer Meinung)
sự từ chức- hành động rời khỏi một chức vụ hoặc nhiệm vụ chính thức
Ausscheiden aus einem Amt oder Dienst
sự rời sân khấu- hành động rời khỏi sân khấu biểu diễn
Weggang von der Bühne
nhà vệ sinh- nơi đi vệ sinh, toilet (nghĩa cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại)
für Toilette