

trung vệ chỉ huy- cầu thủ (nam) ở vị trí phòng ngự, người đưa ra chỉ đạo cho các hậu vệ khác
(männlicher^☆) Spieler in der Verteidigung, der die Anweisungen für die anderen Verteidiger gibt
chỉ huy phòng thủ- người chỉ huy tại một cơ quan phòng thủ hoặc cơ quan tình báo phản gián
Befehlshaber bei einem Abwehrdienst