

tư thế phòng thủ- tư thế của cơ thể được sử dụng để phòng thủ chống lại đối thủ
Körperhaltung, die der Verteidigung gegen einen Gegner dient
lập trường phòng thủ- quan điểm về cách chống lại các yêu sách từ một phe đối lập
Vorstellung, wie man sich gegen Ansprüche einer gegnerischen Partei wehren kann
vị trí phòng thủ- biện pháp xây dựng hoặc kỹ thuật nhằm phòng thủ chống lại kẻ thù
bauliche oder technische Maßnahme zur Verteidigung gegen einen Feind