

số tám- Chữ số 8 hoặc vật/người mang số 8, ví dụ vận động viên mặc áo số 8.
die Ziffer 8 oder etwas, das die Ziffer 8 trägt (zum Beispiel ein Sportler mit der Trikotnummer 8)
thuyền tám- Thuyền dành cho tám người chèo hoặc bơi mái chèo.
Boot für acht Ruderer oder Paddler
vòng số tám- Vật có hình giống chữ số 8, chẳng hạn bánh xe đạp bị méo vênh thành hình số 8.
etwas, das in der Form der Ziffer 8 ähnelt (zum Beispiel verbogenes Rad beim Fahrrad)
móc số tám- Dụng cụ tụt dây và bảo hiểm khi leo núi, được luồn vào dây.
Abseilachter; Gerät zum Abseilen und Sichern, welches in ein Seil eingebaut wird
hình số tám- Hình dạng tương ứng với chữ số 8.
Form, die der Ziffer 8 entspricht
tuyến số tám- Tuyến xe buýt hoặc tàu điện mang số 8.
Bus- oder Bahnlinie mit der Nummer Acht
tiền vệ con thoi- Cầu thủ tiền vệ trung tâm trong bóng đá, đảm nhiệm cả hỗ trợ tấn công lẫn phòng ngự.
Fußballspieler im Mittelfeld
hạng tám- Người đứng ở vị trí thứ tám, sau người thứ bảy và có thể trước người thứ chín.
jemand, der dem Siebten folgt (und eventuell dem Neunten vorausgeht)