der Achtungserfolg — Meaning: thành công nhỏ — BlauBerry
Achtungserfolgder
[ˈaxtʊŋsʔɛɐ̯ˌfɔlk]NounPlural: Achtungserfolge
Definitions
1
thành công nhỏ- Thành công ở mức độ nhỏ, tuy đáng được ghi nhận và khen ngợi, nhưng không có ý nghĩa hay tầm ảnh hưởng đặc biệt lớn.
kleinerer Erfolg, der zwar Anerkennung verdient, aber nicht von besonderer Bedeutung ist
Im letzten Jahr hatte sie bereits einige Achtungserfolge mit Platzierungen unter den Top Ten, aber der Durchbruch gelang ihr erst in diesem Jahr.
Năm ngoái cô ấy đã có một vài thành công đáng ghi nhận với những vị trí trong nhóm mười người đứng đầu, nhưng mãi đến năm nay cô ấy mới thực sự tạo được bước đột phá.
„Das einzige vollendete Stück wird 1956 in Berlin einen Achtungserfolg erringen, aber es erobert nicht die Bühnen, ist heute praktisch vergessen.“
“Tác phẩm hoàn chỉnh duy nhất sẽ giành được một thành công đáng ghi nhận ở Berlin vào năm 1956, nhưng nó không chinh phục được các sân khấu và ngày nay hầu như đã bị lãng quên.”