

cách kề cận- Một cách ngữ pháp, đặc biệt trong các ngôn ngữ Phần Lan-Ugria, dùng để biểu thị sự gần kề về vị trí hoặc sự ở tại trên, gần một nơi chốn nào đó.
Kasus, insbesondere in den finnisch-ugrischen Sprachen, der die örtliche Nähe ausdrückt
thì adessiv- Một thì của động từ trong các ngôn ngữ Semit, dùng để đánh dấu thời điểm lời nói.
Verbaltempus in semitischen Sprachen, das Sprechzeit markiert