con nuôi- đứa trẻ không phải con ruột, đã được một người hoặc một gia đình nhận làm con theo thủ tục nhận nuôi hợp pháp.
ein nicht leibliches Kind, das adoptiert worden ist
„Man denke an die Familie unseres Bundeskanzlers, der mit seiner Frau nicht nur die leibliche Tochter seiner Frau und eines anderen Mannes, sondern seit kurzem sogar ein Adoptivkind erzieht, zu dem beide keine biologische Beziehung haben.“
“Hãy nghĩ đến gia đình của thủ tướng liên bang của chúng ta, người cùng với vợ mình không chỉ nuôi dưỡng con gái ruột của vợ ông và một người đàn ông khác, mà gần đây còn nuôi cả một đứa con nuôi, đứa trẻ mà cả hai đều không có quan hệ sinh học.”