

trạng ngữ- Chức năng ngữ pháp của thành phần câu dùng để bổ sung thông tin về nơi chốn, thời gian, hoàn cảnh hoặc nguyên nhân của một phát biểu.
grammatische Funktion von Satzgliedern, die darin besteht, eine Aussage über Ort, Zeit, Umstand oder Ursache zu machen