

sự tập hợp- Sự tích tụ, gom lại hoặc tập hợp nhiều yếu tố thành một khối hay một đơn vị chung.
eine Anhäufung, Zusammenlagerung oder ein Zusammenfassen
quan hệ kết tập- Một kiểu liên kết đặc biệt giữa các đối tượng, trong đó nhiều đối tượng riêng lẻ được gộp lại thành một đối tượng tổng thể về mặt logic.
eine besondere Art der Assoziation zwischen Objekten
tổng hợp dữ liệu- Việc gom nhóm và tóm lược dữ liệu trong kho dữ liệu để phục vụ phân tích và đánh giá.
das Zusammenfassen von Daten in einem Data Warehouse
gộp tuyến- Việc tổng hợp thông tin định tuyến trong các giao thức định tuyến của mạng dữ liệu nhằm giảm tải và tăng hiệu quả trao đổi thông tin.
das Zusammenfassen von Routinginformationen bei Routingprotokollen in Datennetzen
sự kết tụ- Sự tập hợp vật chất của các thành phần lại với nhau, qua đó hình thành nên một tập hợp vật chất hay cấu trúc chung.
das materielle Zusammenlagern, wodurch ein Aggregat entsteht
sự hợp nhất- Việc gộp nhiều tư liệu sản xuất khác nhau thành một nhân tố sản xuất là vốn; cũng có thể chỉ sự gộp lại của các đơn vị kinh tế như doanh nghiệp.
die Zusammenfassung verschiedener Produktionsmittel zu einem Produktionsfaktor Kapital
sự tổng hợp- Quá trình chuyển các lợi ích hay yêu cầu khác nhau thành một phương án quyết định hoặc hành động chính trị cụ thể.
die Umsetzung von Interessen in eine konkrete politische Entscheidungs- oder Handlungsalternative
cụm tế bào- Các nhóm hay tập hợp tế bào liên kết với nhau thành một cấu trúc chung.
Zellverbände
đàn tụ tập- Nhóm động vật tụ lại với nhau thành một quần thể hay đám tập trung tại cùng một nơi.
Tiergesellschaften