

kẻ xâm phạm- Người tấn công hoặc là người khơi mào một cuộc xung đột, gây hấn với người khác.
Angreifer; jemand, der einen Konflikt auslöst
nước xâm lược- Quốc gia hoặc người đứng đầu quốc gia tiến hành cuộc tấn công trái pháp luật nhằm vào một quốc gia khác.
Staat oder Oberhaupt eines Staates, das rechtswidrig einen anderen Staat angreift