die Agoraphobie — Meaning: chứng sợ khoảng rộng — BlauBerry
Agoraphobiedie
[aɡoʁafoˈbiː]NounPlural: Agoraphobien
Definitions
1
chứng sợ khoảng rộng- Rối loạn lo âu bệnh lý với nỗi sợ hãi đối với những không gian rộng, đám đông hoặc việc đi lại, thường khiến người mắc né tránh những nơi hoặc tình huống như vậy.
krankhafte Angst vor weiten Plätzen, Menschenmengen oder Reisen
In der überwiegenden Zahl der Fälle tritt die Agoraphobie gemeinsam mit einer Panikstörung auf, wobei die Angst vor dem Auftreten von Panikattacken in der Folge zur Vermeidung bestimmter Orte führt.
Trong phần lớn các trường hợp, chứng sợ khoảng rộng xuất hiện đồng thời với rối loạn hoảng sợ, trong đó nỗi sợ các cơn hoảng loạn xảy ra sau đó dẫn đến việc né tránh những địa điểm nhất định.