

ngành nông nghiệp- Bộ phận hoặc toàn bộ lĩnh vực nông nghiệp.
Teil oder auch Gesamtheit der Landwirtschaft
ban nông nghiệp- Chương trình đào tạo theo định hướng nông nghiệp, chẳng hạn tại một trường học nghề hoặc trường phổ thông.
Ausbildung mit landwirtschaftlicher Ausrichtung, zum Beispiel an einer (beruflichen) Schule