Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Aktienbesitzer — Meaning: cổ đông — BlauBerry
Aktienbesitzer
der
[ˈakt͡si̯ənbəˌzɪt͡sɐ]
Noun
Plural: Aktienbesitzer
Definitions
1
cổ đông
- người sở hữu cổ phiếu của một công ty
jemand, der Aktien besitzt
Alle
Aktienbesitzer
sind zur Teilnahme an der Hauptversammlung berechtigt.
Tất cả các cổ đông đều có quyền tham gia đại hội đồng cổ đông.
Synonyms
Aktieninhaber
Aktionär
„Die Zahl der
Aktienbesitzer
unter 40 Jahren hat um insgesamt 170.000 und damit zehn Prozent zugelegt.“
“Số lượng cổ đông dưới 40 tuổi đã tăng tổng cộng 170.000 người, tức là tăng mười phần trăm.”
Noun