

phạm vi hoạt động- phạm vi không gian của môi trường sống mà một loài động vật di chuyển, kiếm ăn và sinh hoạt trong đó.
räumliche Ausdehnung des Lebensraumes eines Tieres
không gian hoạt động- địa điểm hoặc phạm vi không gian nơi một điều gì đó diễn ra, thường là điều do con người tạo ra hoặc thực hiện.
Ort oder räumliche Ausdehnung, in der etwas (meist etwas von Menschen Gemachtes) passiert