

tính tích cực- cách hành động đặc biệt mạnh mẽ hoặc mức độ sẵn sàng hành động cao; sự dấn thân chủ động
besonders intensive Handlungsweise oder erhöhte Handlungsbereitschaft; aktiver Einsatz
chủ nghĩa hoạt động- sự dấn thân về chính trị hoặc xã hội, trong đó con người đấu tranh cho những mục tiêu, ý tưởng hoặc mối quan tâm nhất định, thường sử dụng các hoạt động như phản đối, biểu tình, sáng kiến xã hội hoặc chính trị và những hình thức tham gia tương tự để lan truyền thông điệp và tạo ra thay đổi
politisches oder soziales Engagement, bei dem sich Menschen (Aktivisten) für bestimmte Ziele, Ideen oder Anliegen einsetzen (zum Beispiel Wirtschafts-, Umwelt-, Sozialpolitik oder Menschenrechte) und oft Aktivitäten wie Proteste, Demonstrationen, soziale oder politische Initiativen und ähnliche Formen des Engagements nutzen, um ihre Botschaft zu verbreiten und Veränderungen herbeizuführen
phong trào hoạt động- phong trào hòa bình ở Đức, hoạt động từ năm 1914 đến những năm 1920; mục tiêu chính của phong trào là khơi dậy đời sống tinh thần để mở ra một kỷ nguyên mới cho nhân loại
pazifistische Bewegung in Deutschland, die in den Jahren von 1914 bis in die 1920er Jahre aktiv war; ihr Hauptziel bestand darin, das „Geistige“ zu aktivieren, um eine neue Ära für die Menschheit herbeizuführen