die Aktivistengruppe — Meaning: nhóm hoạt động — BlauBerry
Aktivistengruppedie
[aktiˈvɪstn̩ˌɡʁʊpə]NounPlural: Aktivistengruppen
Definitions
1
nhóm hoạt động- Nhóm gồm các nhà hoạt động, tức một tổ chức hay sự liên kết được tạo thành từ những người tích cực đấu tranh cho một mục tiêu hoặc vấn đề nào đó.
Gruppe von Aktivisten, aus Aktivisten bestehender Zusammenschluss
„Ebenfalls 1976 gelang es der Aktivistengruppe um Gerschon Salomon, sich am Jom Kippur, ohne dass es von der Polizei zunächst bemerkt wurde, auf dem Tempelberg zu sammeln, dort zu beten und auch den Schofar zu blasen.“
Cũng vào năm 1976, nhóm hoạt động quanh Gerschon Salomon đã thành công trong việc tập hợp trên Núi Đền vào dịp Yom Kippur, mà lúc đầu cảnh sát không hề phát hiện, để cầu nguyện tại đó và cũng thổi kèn shofar.