

thuyết hiện thực- một phương pháp tiếp cận triết học nhấn mạnh các học thuyết khác nhau tập trung vào hành động, hoạt động, quá trình, tiến hóa, sự hình thành và tương tự, đồng thời xem nhẹ, tương đối hóa hoặc phủ nhận sự tồn tại hay hiệu lực của 'các hình thức lý tưởng bất biến' (vật mang, bản thể)
philosophischer Ansatz, der verschiedene Lehren betont, die den Fokus auf den Akt (Handlung, Tätigkeit, Prozess, Evolution, Werden und so weiter) legen und dabei die Existenz oder Wirkkraft „unveränderlicher idealer Formen“ (Träger, Substanzen) zurückstellen, relativieren oder verneinen
thuyết hiện hành- lý thuyết tâm lý học nhấn mạnh rằng linh hồn tồn tại trong các hoạt động và trải nghiệm tinh thần hiện tại của nó, chứ không phải là một thực thể tách biệt, độc lập với những hoạt động này
psychologische Theorie, die betont, dass die Seele in ihren aktuellen mentalen Aktivitäten und Erfahrungen existiert und nicht als separate, von diesen Aktivitäten unabhängige Entität