

bí danh- Tội phạm học, Bút danh (ví dụ trong giao tiếp qua email hoặc trò chuyện)
Kriminalistik, Pseudonym (zum Beispiel im E-Mail-Verkehr oder Chats)
tên thay thế- Tên thay thế cho các tên biến phức tạp, lệnh (hoạt động) hoặc mã truy cập nhằm đơn giản hóa việc xác định duy nhất những đối tượng này
Ersatzname für komplizierte Variablennamen, (Betriebs-)Befehle oder Zugangskennungen, die die eindeutige Identifizierung derer vereinfachen