nghiện rượu- Tình trạng lệ thuộc mang tính y học vào ethanol, tức cồn uống, khiến người bệnh có nhu cầu uống rượu liên tục hoặc khó kiểm soát việc uống.
Sucht im medizinischen Sinne nach Ethanol (Trinkalkohol)
Wegen seiner Alkoholabhängigkeit ließ er sich in eine Entziehungsanstalt einweisen.
Vì chứng nghiện rượu của mình, anh ấy đã tự vào một cơ sở cai nghiện.