die Allgemeinbildung — Meaning: kiến thức phổ thông
Allgemeinbildungdie
[alɡəˈmaɪ̯nˌbɪldʊŋ]Noun
Definitions
1
kiến thức phổ thông- nền giáo dục cơ bản không mang tính chuyên ngành; tri thức tổng quát đã được tích lũy
grundlegende Bildung, die nicht fachlich orientiert ist; erworbenes Allgemeinwissen
Die Allgemeinbildung der Bevölkerung ist flächendeckend gut.
Kiến thức phổ thông của người dân nhìn chung là tốt trên diện rộng.
Mein Mathe-Professor hat eine so gute Allgemeinbildung, dass er glatt den Professor aus den Biologie-Lesungen ersetzen könnte, obwohl er dieses Fach nie studiert hat.
Giáo sư toán của tôi có kiến thức phổ thông tốt đến mức ông ấy có thể thay thế giáo sư dạy các buổi giảng sinh học, mặc dù ông chưa từng học chuyên ngành này.