„Die Alma mater reicht mir dar / der freien Künste Prachtregister, – / und bring ichs nie auch zum Magister, / bin was ich strebte: ein Skolar“
Alma mater trao cho tôi danh mục rực rỡ của các môn nghệ thuật tự do, - và dù tôi không bao giờ thành thạc sĩ, tôi cũng đã là điều tôi khao khát: một sinh viên.
„Fest verriegelte er sich in den Ferien in seinen Zimmern und kam beim Wiederbeginn der Vorlesungen jedesmal skeptischer und sarkastischer in betreff dessen, was Alma mater ihren Kindern zu bieten hatte oder bieten wollte, zum Vorschein.“
Trong kỳ nghỉ, ông ấy khóa kín mình trong phòng và mỗi khi các bài giảng bắt đầu lại, ông lại xuất hiện với vẻ hoài nghi và châm biếm hơn về những gì Alma mater có hoặc muốn cung cấp cho những đứa con của mình.