

lão nông- một nông dân đã đến tuổi nghỉ hưu, người đã chuyển giao một phần hoặc toàn bộ trang trại của mình cho người kế nhiệm (ví dụ như con trai), nhưng trong một số trường hợp vẫn có thể cùng tham gia quản lý trang trại
ein sich im Ruhestandsalter befindender Bauer, der seinen Hof zum Teil oder schon ganz an einen Nachfolger (zum Beispiel an den Sohn) übergeben hat (aber den Hof unter Umständen noch mit bewirtschaftet)
nông dân cũ- nông dân đã hoạt động nông nghiệp trước cuộc cải cách ruộng đất ở vùng chiếm đóng của Liên Xô năm 1945
Bauer, der bereits vor der Bodenreform in der SBZ 1945 Landwirtschaft betrieben hat